Thông tin chỉ đạo điều hành Thông tin chỉ đạo điều hành

Số văn bản Trích yếu
Ngày ban hành
Từ ngày
Đến ngày
Ngày hiệu lực
Từ ngày
Đến ngày
Lĩnh vực Loại văn bản
Cấp ban hành Cơ quan ban hành
20 kết quả được tìm thấy
# Số hiệu Cơ quan ban hành Loại văn bản Lĩnh vực Trích yếu nội dung Ngày ban hành Ngày hiệu lực
441 4009/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai Quyết định cho ông Mai Văn Hào thuê đất để làm cơ sở sản xuất đá mỹ nghệ
442 5379/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 18-B2.21, diện tích 100.00 m2, tại Khu TĐC Bá Tùng Giai đoạn 1, thuộc Phường Hòa Quý cho ông Tán Cường và bà Mai Thị Thu An
443 992/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 12A-D2, diện tích 100.00 m2, tại Khu đô thị Nam cầu Trần Thị Lý, thuộc phường Mỹ An cho bà Phạm Thị Khu
444 1570/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao thửa đất số 24-B2.2*, diện tích 100.00 m2, tại Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng giai đoạn 3, thuộc phường Hòa Quý cho ông Lê Đức Hạ
445 2132/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 30-C2, diện tích 69.90 m2, tại Khu nhà ở gia đình quân đội K38, thuộc phường Mỹ An cho ông Trần Nam Hải và bà Phan Thị Minh Nguyệt
446 2733/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 18 phân khu B2.43, diện tích 112.50 m2, tại Khu tái định cư Đông Hải, thuộc phường Hòa Hải cho ông Nguyễn Cất và bà Huỳnh Thị Ẩm
447 3716/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 27, phân khu B2.2, diện tích 95.00 m2, tại Khu số 8 - Khu dân cư Trung tâm hành chính quận Ngũ Hành Sơn, thuộc phường Khuê Mỹ cho ông Trương Quang Ân và bà Phạm Thị Bốn
448 7222/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 16, phân khu B2.31, diện tích 89.50 m2, tại Khu tái định cư Đông Hải, thuộc phường Hòa Hải cho ông Huỳnh Bá Anh và bà Huỳnh Thị Như
449 4010/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai Quyết định cho bà Lê Thị Lệ Thu thuê đất để làm cơ sở sản xuất đá mỹ nghệ
450 5380/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 19-B2.21, diện tích 100.00 m2, tại Khu TĐC Bá Tùng Giai đoạn 1, thuộc Phường Hòa Quý cho ông Tán Cường và bà Mai Thị Thu An
451 550/STTTT-BCXB Lĩnh vực khác V/v tuyên truyền Kế hoạch hành động năm vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn thành phố
452 993/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 45-B2.26, diện tích 100.00 m2, tại Khu tái định cư phía Tây Nam làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước, thuộc phường Hòa Hải cho hộ bà Ngô Thị Ký
453 1571/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 74-B2.2, diện tích 90.00 m2, tại Khu dân cư Nam Bắc Mỹ An mở rộng, thuộc phường Khuê Mỹ cho hộ bà Ngô Thị Vĩnh
454 2133/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 23-C2, diện tích 70.30 m2, tại Khu nhà ở gia đình quân đội K38, thuộc phường Mỹ An cho ông Huỳnh Tấn Trung và bà Nguyễn Thị Hồng Hải
455 2734/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 212 phân khu B2.11, diện tích 100.00m2, tại Khu tiếp giáp về phía Tây Khu đô thị công nghệ FPT, thuộc phường Hòa Hải cho ông Mai Thanh Công
456 3717/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao thửa đất số 27, tờ bản đồ số 38, diện tích 1010.60 m2, thuộc phường Hòa Hải cho ông Phan Văn Hiệp và bà Nguyễn Thị Thanh Hải
457 7223/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 08, phân khu B2.18, diện tích 172.50 m2, tại Khu tái định cư Tân Trà, thuộc phường Hòa Hải cho bà Phan Thị Hân
458 4011/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai Quyết định cho ông Nguyễn Nhân thuê đất để làm cơ sở sản xuất đá mỹ nghệ
459 5384/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 17-B2.21, diện tích 100.00 m2, tại Khu TĐC Bá Tùng Giai đoạn 1, thuộc Phường Hòa Quý cho ông Tán Cường và bà Mai Thị Thu An
460 994/QĐ-UBND UBND thành phố Đà Nẵng Đất đai V/v giao lô đất số 131-B2.5, diện tích 158.40 m2, tại Khu đô thị Hòa Hải 1-3 giai đoạn 2, thuộc phường Hòa Hải cho ông Trần Văn Tương và bà Đinh Thị Hương
Tìm kiếm Tìm kiếm nâng cao >>

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

0 0 1 7 1 0 6 4 9 7
Hôm nay: 742
Hôm qua: 14.727
Tuần này: 0
Tháng này: 254.187
Tổng cộng: 17.106.497

Sở ban ngành Sở ban ngành

Đơn vị hành chính Đơn vị hành chính